Châm ngôn (Proverbs) 19:2

Also it is not good for a soul to be without knowledge,
And he sins who hastens with his feet.
(Cũng chẳng tốt cho sự thiếu hiểu biết. Những bước chân vội vã dễ hay bị vấp ngã.)
Lòng nhiệt thành mà thiếu hiểu biết cũng không tốt; Kẻ bước đi vội vã sẽ trượt ngã.(BDM)
hasten
/'heisn/
Jump to user comments
ngoại động từ
  • thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên

  • đẩy nhanh (công việc)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét