And before honor is humility.
(Lòng kiêu căng gây sụp đổ, sự khiêm nhường đem đến sự kính trọng)
Lòng tự cao đi trước sự hủy hoại; Lòng khiêm nhường đi trước sự vinh quang.
humility
/hju:'militi/
danh từ
haughty
/'hɔ:ti/
tính từ
honour
/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor) /'ɔnə/
danh từ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét