Châm ngôn (Proverbs) 18:12

Before destruction the heart of a man is haughty,
And before honor is humility.

(Lòng kiêu căng gây sụp đổ, sự khiêm nhường đem đến sự kính trọng)
 Lòng tự cao đi trước sự hủy hoại; Lòng khiêm nhường đi trước sự vinh quang.
humility
/hju:'militi/
Jump to user comments
danh từ
  • sự khiêm tốn, sự nhún nhường
  • tình trạng kém; địa vị hèn mọn
haughty
/'hɔ:ti/
Jump to user comments
tính từ
  • kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
honour
/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor) /'ɔnə/
Jump to user comments
danh từ
  • danh dự, danh giá, thanh danh
    • word of honour
      lời nói danh dự
    • upon my honour; (thông tục) honour bright
      tôi xin lấy danh dự mà thề
    • point of honour
      điểm danh dự, vấn đề danh dự
  • vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
    • such a man is an honour to his country
      một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc
  • lòng tôn kính; sự kính trọng
    • to pay somebody the honour
      tỏ lòng kính trọng ai
    • in honour of
      để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét