Châm ngôn (Proverbs) 18

A man who isolates himself seeks his own desire;
He rages against all wise judgment.
(Một kẻ cô lập tìm kiếm dục vọng của mình. Hắn nổi xung với những lời khuyên khôn ngoan)
Người nào sống cô độc tìm kiếm dục vọng riêng; Nó chống lại với mọi quyết định khôn ngoan. 
isolate
/'aisəleit/
Jump to user comments
ngoại động từ

  • cô lập
rage
/reidʤ/
nội động từ
  • nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên
    • to rage against (at) someone
      nổi xung lên với ai
  • nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét