Châm ngôn (Proverbs) 19:3

The foolishness of a man twists his way,
And his heart frets against the Lord.

(Sự dại dột của một người vặn vẹo đường lối họ và lòng họ bực bội với Chúa)
Sự ngu dại của một người làm đường lối người hư hại, Rồi lòng người lại oán trách CHÚA (BDM)

twist
/twist/
Jump to user comments
ngoại động từ
  • xoắn, vặn, xe, bện, kết
    • to twist a thread
      bên một sợi chỉ
    • to twista garland
      kết một vòng hoa
    • to twist a wet cloth
      vắt cái khắn ướt
    • to twist someone's arm
      vặn cánh tay ai
  • nhăn, làm méo
    • to twist one's face
      nhăn mặt
  • làm trẹo, làm cho sái
    • to twist one's ankle
      làm sái mắt cá chân
  • (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng)
  • (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc
    • to twist the truth
      bóp méo sự thật
  • lách, len lỏi, đi vòng vèo
    • to twist one's way throuigh the crowd
      lách (len lỏi) qua đám đông
fret
/fret/
Jump to user comments
ngoại động từ
  • quấy rầy, làm phiền, làm bực bội

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét