Châm ngôn (Proverbs) 16:5

Everyone proud in heart is an abomination to the Lord;
Though they join forces,[a] none will go unpunished.

Tự dịch
Với Chúa, bản tính kiêu ngạo là sự kinh tởm. Sẽ không tránh khỏi sự trừng phạt (Dù chúng mạnh mẽ -  không chắc lắm về câu này :)).
Bản dịch mới
Mọi tấm lòng tự cao đều ghê tởm đối với CHÚA; Chắc chắn chúng sẽ không tránh khỏi hình phạt.
proud
/proud/
Jump to user comments
tính từ

  • ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc

abomination
/ə,bɔmi'neiʃn/
Jump to user comments
danh từ
  • sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng
    • to hold something in abomination
      ghê tởm cái gì
  • vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét
unpunished
/'ʌn'pʌniʃt/
Jump to user comments
tính từ
  • không bị trừng phạt, không bị phạt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét